Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tư, tứ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tư, tứ:
Pinyin: si1, si4, sai1;
Việt bính: si1 si3 soi1
1. [飲水思源] ẩm thủy tư nguyên 2. [意思] ý tứ 3. [單思病] đơn tư bệnh 4. [不可思議] bất khả tư nghị 5. [構思] cấu tứ 6. [九思] cửu tư 7. [居安思危] cư an tư nguy 8. [三思] tam tư 9. [才思] tài tư 10. [思惟] tư duy 11. [思鱸] tư lư;
思 tư, tứ, tai
Nghĩa Trung Việt của từ 思
(Động) Nghĩ, nghĩ ngợi, suy nghĩ.◎Như: tam tư nhi hậu hành 三思而後行 suy nghĩ kĩ rồi mới làm.
◇Luận Ngữ 論語: Học nhi bất tư tắc võng, tư nhi bất học tắc đãi 學而不思則罔, 思而不學則殆 (Vi chánh 為政) Học mà không suy nghĩ thì mờ tối, suy nghĩ mà không học thì nguy hại.
(Động) Nhớ, nhớ nhung, hoài niệm, tưởng niệm.
◎Như: tương tư 相思 cùng nhớ nhau, tư thân 思親 nhớ cha mẹ, tư gia 思家 nhớ nhà.
◇Lí Bạch 李白: Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương 舉頭望明月, 低頭思故鄉 (Tĩnh dạ tứ 靜夜思) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.
(Động) Thương xót.
◎Như: tư thu 思秋 thương xót mùa thu.
(Danh) Tâm tình, mối nghĩ, ý niệm, ý kiến.
◎Như: sầu tư 愁思 nỗi buồn, tâm tư 心思 điều suy nghĩ trong lòng.
(Trợ) Đặt ở đầu câu. Không có nghĩa.
◇Thi Kinh 詩經: Tư nhạo Phán thủy, Bạc thái kì cần 思樂泮水, 薄采其芹 (Lỗ tụng 魯頌, Phán thủy 泮水) Yêu thích sông Phán, Chút hái rau cần.
(Trợ) Dùng ở giữa câu. Không có nghĩa.
◇Thi Kinh 詩經: Vô tư bất phục, Hoàng vương chưng tai 無思不服, 皇王烝哉 (Đại nhã 大雅, Văn vương hữu thanh 文王有聲) Không ai là không phục tòng, Vũ vương xứng đáng là bậc vua thay.
(Trợ) Dùng cuối câu. Tương đương với a 啊.
◇Thi Kinh 詩經: Hán hữu du nữ, Bất khả cầu tư 漢有游女, 不可求思 (Chu nam 周南, Hán quảng 漢廣) Sông Hán có những người con gái dạo chơi, (Mà) không thể cầu mong chi (vì họ đã trở thành đoan trang).Một âm là tứ.
(Danh) Ý.
◎Như: thi tứ 詩思 ý thơ, văn tứ 文思 ý văn.Lại một âm là tai.
(Tính) Nhiều râu.
◎Như: vu tai 于思 râu xồm xoàm, nhiều râu.
tư, như "tư tưởng" (vhn)
tơ, như "tơ tưởng, tơ mơ" (gdhn)
tứ, như "tứ (tư tưởng)" (gdhn)
Nghĩa của 思 trong tiếng Trung hiện đại:
[sāi]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: TƯ
râu rậm。形容胡须很多(多叠用)。见〖于思〗。
Ghi chú: 另见sī。
[sī]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: TƯ, TỨ
1. nghĩ; suy nghĩ。思考;开动脑筋;思索。
多思。
nghĩ nhiều.
深思。
nghĩ sâu.
寻思。
ngẫm nghĩ.
前思后想。
nghĩ trước nghĩ sau; nghĩ đi nghĩ lại.
2. nhớ; hoài niệm; tưởng niệm。思念;怀念;想念。
思家。
nhớ nhà.
思亲。
nhớ bố mẹ.
相思。
tương tư.
3. mạch suy nghĩ。思路。
文思。
mạch văn.
4. họ Tư。(Sī)姓。
Ghi chú: 另见sāi。
Từ ghép:
思潮 ; 思忖 ; 思凡 ; 思考 ; 思量 ; 思路 ; 思虑 ; 思谋 ; 思慕 ; 思念 ; 思索 ; 思维 ; 思乡 ; 思想 ; 思想家 ; 思想体系 ; 思想性 ; 思绪
Số nét: 9
Hán Việt: TƯ
râu rậm。形容胡须很多(多叠用)。见〖于思〗。
Ghi chú: 另见sī。
[sī]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: TƯ, TỨ
1. nghĩ; suy nghĩ。思考;开动脑筋;思索。
多思。
nghĩ nhiều.
深思。
nghĩ sâu.
寻思。
ngẫm nghĩ.
前思后想。
nghĩ trước nghĩ sau; nghĩ đi nghĩ lại.
2. nhớ; hoài niệm; tưởng niệm。思念;怀念;想念。
思家。
nhớ nhà.
思亲。
nhớ bố mẹ.
相思。
tương tư.
3. mạch suy nghĩ。思路。
文思。
mạch văn.
4. họ Tư。(Sī)姓。
Ghi chú: 另见sāi。
Từ ghép:
思潮 ; 思忖 ; 思凡 ; 思考 ; 思量 ; 思路 ; 思虑 ; 思谋 ; 思慕 ; 思念 ; 思索 ; 思维 ; 思乡 ; 思想 ; 思想家 ; 思想体系 ; 思想性 ; 思绪
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tứ
| tứ | 伺: | tứ cơ (chờ dịp) |
| tứ | 四: | tứ bề |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |
| tứ | 恣: | tứ (tha hồ) |
| tứ | 渍: | tứ (ngâm nước, nước tràn) |
| tứ | 漬: | tứ (ngâm nước, nước tràn) |
| tứ | 肆: | tứ sắc |
| tứ | 賜: | ân tứ |
| tứ | 赐: | ân tứ |
| tứ | 駟: | tứ mã |
| tứ | 驷: | tứ mã |

Tìm hình ảnh cho: tư, tứ Tìm thêm nội dung cho: tư, tứ

